ruffian
UK/ˈɹʌfi.ən/
US/ˈɹʌfi.ən/
giọng máy của trình duyệt
ruffian nghĩa là đứa côn đồ.
Nghĩa của ruffian
Danh từ
- Đứa côn đồ, tên vô lại, tên lưu manh.
Dạng từ của ruffian
| Số nhiều | ruffians |
| Ngôi thứ ba số ít | ruffians |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ruffianing |
| Quá khứ phân từ | ruffianed |
| Quá khứ | ruffianed |
| So sánh hơn | more ruffian |
| So sánh nhất | most ruffian |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruffian
Đồng nghĩa
Họ từ của ruffian
Câu hỏi thường gặp
ruffian nghĩa là gì?
ruffian (danh từ) nghĩa là đứa côn đồ.
ruffian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruffian: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfi.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfi.ən/.