TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruggedness

US/ˈrə.ɡəd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ruggedness nghĩa là sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự thô kệch, sự thô.

Nghĩa của ruggedness

Danh từ

  1. Sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì.
  2. Sự thô kệch, sự thô.
  3. Tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu.
  4. Sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh.
  5. Sự trúc trắc, sự chối tai.
  6. Vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ.

Dạng từ của ruggedness

Số nhiềuruggednesses

Câu hỏi thường gặp

ruggedness nghĩa là gì?

ruggedness (danh từ) nghĩa là sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự thô kệch, sự thô.

ruggedness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruggedness: giọng Mỹ (US) /ˈrə.ɡəd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.