TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rumanian

giọng máy của trình duyệt

Rumanian nghĩa là Ru-ma-ni.

Nghĩa của Rumanian

Tính từ

  1. Thuộc Ru-ma-ni.

Danh từ

  1. Người Ru-ma-ni.
  2. Tiếng Ru-ma-ni.

Câu hỏi thường gặp

Rumanian nghĩa là gì?

Rumanian (tính từ, danh từ) nghĩa là Ru-ma-ni.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.