rumba
UK/ˈɹʊmbə/
US/ˈɹʊmbə/
giọng máy của trình duyệt
rumba nghĩa là điệu nhảy rumba.
Nghĩa của rumba
Danh từ
- Điệu nhảy rumba.
Dạng từ của rumba
| Số nhiều | rumbas |
| Ngôi thứ ba số ít | rumbas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rumbaing |
| Quá khứ phân từ | rumbaed |
| Quá khứ | rumbaed |
Câu hỏi thường gặp
rumba nghĩa là gì?
rumba (danh từ) nghĩa là điệu nhảy rumba.
rumba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumba: giọng Anh (UK) /ˈɹʊmbə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʊmbə/.