TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumble

UK/ˈɹʌmb(ə)l/ US/ˈɹʌmb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

rumble nghĩa là tiếng ầm ầm, động ầm ầm, đùng đùng, sôi ùng ục.

Nghĩa của rumble

Danh từ

  1. Tiếng ầm ầm.
    • the rumble of gun-firetiếng súng nổ ầm ầm
  2. Tiếng sôi bụng ùng ục.
  3. Chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý).
  4. Ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng).

Động từ

  1. Động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng...); chạy ầm ầm (xe cộ...).
  2. Sôi ùng ục (bụng).
  3. Quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth).

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Nhìn thấu, hiểu hết, nắm hết (vấn đề...); phát hiện ra, khám phá ra.

Dạng từ của rumble

Số nhiềurumbles
Ngôi thứ ba số ítrumbles
Hiện tại phân từ (-ing)rumbling
Quá khứ phân từrumbled
Quá khứrumbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumble

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rumble

Câu hỏi thường gặp

rumble nghĩa là gì?

rumble (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng ầm ầm, động ầm ầm, đùng đùng, sôi ùng ục.

rumble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumble: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.