TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumbling

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈrəm.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

rumbling nghĩa là sự quay mài.

Nghĩa của rumbling

Danh từ

  1. Sự quay mài.
  2. Thán từ, số nhiều Tình trạng bất bình chung của dân chúng nhưng không nói ra.

Dạng từ của rumbling

So sánh hơnmore rumbling
So sánh nhấtmost rumbling
Số nhiềurumblings

Câu hỏi thường gặp

rumbling nghĩa là gì?

rumbling (danh từ) nghĩa là sự quay mài.

rumbling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumbling: giọng Mỹ (US) /ˈrəm.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.