rumbling
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
US/ˈrəm.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
rumbling nghĩa là sự quay mài.
Nghĩa của rumbling
Danh từ
- Sự quay mài.
- Thán từ, số nhiều Tình trạng bất bình chung của dân chúng nhưng không nói ra.
Dạng từ của rumbling
| So sánh hơn | more rumbling |
| So sánh nhất | most rumbling |
| Số nhiều | rumblings |
Câu hỏi thường gặp
rumbling nghĩa là gì?
rumbling (danh từ) nghĩa là sự quay mài.
rumbling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumbling: giọng Mỹ (US) /ˈrəm.bliɳ/.