TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruminant

UK/ˈɹuːmɪnənt/ US/ˈɹuːmɪnənt/ giọng máy của trình duyệt

ruminant nghĩa là động vật nhai lại, loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ.

Nghĩa của ruminant

Danh từ

  1. Động vật nhai lại.

Tính từ

  1. Thuộc Loài nhai lại.
  2. Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.
    • a ruminant manmột người hay tư lự

Dạng từ của ruminant

So sánh hơnmore ruminant
So sánh nhấtmost ruminant
Số nhiềuruminants

Câu hỏi thường gặp

ruminant nghĩa là gì?

ruminant (danh từ, tính từ) nghĩa là động vật nhai lại, loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ.

ruminant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruminant: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmɪnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːmɪnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.