ruminant
UK/ˈɹuːmɪnənt/
US/ˈɹuːmɪnənt/
giọng máy của trình duyệt
ruminant nghĩa là động vật nhai lại, loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ.
Nghĩa của ruminant
Danh từ
- Động vật nhai lại.
Tính từ
- Thuộc Loài nhai lại.
- Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.
- a ruminant manmột người hay tư lự
Dạng từ của ruminant
| So sánh hơn | more ruminant |
| So sánh nhất | most ruminant |
| Số nhiều | ruminants |
Câu hỏi thường gặp
ruminant nghĩa là gì?
ruminant (danh từ, tính từ) nghĩa là động vật nhai lại, loài nhai lại, tư lự, hay suy nghĩ.
ruminant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruminant: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmɪnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːmɪnənt/.