TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumen

UK/ˈɹu.mən/ US/ˈɹu.mən/ giọng máy của trình duyệt

rumen nghĩa là dạ cỏ.

Nghĩa của rumen

Danh từ

  1. Động vật học Dạ cỏ.

Dạng từ của rumen

Số nhiềurumina

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rumen nghĩa là gì?

rumen (danh từ) nghĩa là dạ cỏ.

rumen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumen: giọng Anh (UK) /ˈɹu.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹu.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.