rumen
UK/ˈɹu.mən/
US/ˈɹu.mən/
giọng máy của trình duyệt
rumen nghĩa là dạ cỏ.
Nghĩa của rumen
Danh từ
- Động vật học Dạ cỏ.
Dạng từ của rumen
| Số nhiều | rumina |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumen
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rumen nghĩa là gì?
rumen (danh từ) nghĩa là dạ cỏ.
rumen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumen: giọng Anh (UK) /ˈɹu.mən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹu.mən/.