ruminatively
giọng máy của trình duyệt
ruminatively nghĩa là hay tư lự, hay ngẫm nghĩ.
Nghĩa của ruminatively
Phó từ
- Hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
Dạng từ của ruminatively
| So sánh hơn | more ruminatively |
| So sánh nhất | most ruminatively |
Câu hỏi thường gặp
ruminatively nghĩa là gì?
ruminatively (phó từ) nghĩa là hay tư lự, hay ngẫm nghĩ.