TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rummage

UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/ US/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

rummage nghĩa là sự lục lọi, sự lục soát, đồ lục soát thấy, đồ lục lọi thấy.

Nghĩa của rummage

Danh từ

  1. Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...).
  2. Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.
    • rummage saleviệc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu

Động từ

  1. Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.
    • to rummage a ship from top to bottomlục soát khắp nơi trên chiếc tàu
    • to rummage for a key in one's pocketslục các túi tìm chiếc chìa khoá
  2. + out, up Lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì...).
  3. Lục lung tung, lục bừa bãi.

Dạng từ của rummage

Ngôi thứ ba số ítrummages
Hiện tại phân từ (-ing)rummaging
Quá khứ phân từrummaged
Quá khứrummaged
Số nhiềurummages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rummage

Đồng nghĩa

Họ từ của rummage

Câu hỏi thường gặp

rummage nghĩa là gì?

rummage (danh từ, động từ) nghĩa là sự lục lọi, sự lục soát, đồ lục soát thấy, đồ lục lọi thấy.

rummage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rummage: giọng Anh (UK) /ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.