rummage
UK/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/
US/ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
rummage nghĩa là sự lục lọi, sự lục soát, đồ lục soát thấy, đồ lục lọi thấy.
Nghĩa của rummage
Danh từ
- Sự lục lọi, sự lục soát (nhà cửa, tàu buôn, ngăn kéo, hồ sơ...).
- Đồ lục soát thấy; đồ lục lọi thấy; đồ linh tinh.
- rummage saleviệc bán đồ linh tinh (để lấy tiền giúp các hội thiện); sự bán những đồ không ai nhận do nhân viên hải quan lục soát thấy trên tàu
Động từ
- Lục lọi, lục soát; tìm kiếm.
- to rummage a ship from top to bottomlục soát khắp nơi trên chiếc tàu
- to rummage for a key in one's pocketslục các túi tìm chiếc chìa khoá
- + out, up Lục ra được, tìm ra được, moi ra được (cái gì...).
- Lục lung tung, lục bừa bãi.
Dạng từ của rummage
| Ngôi thứ ba số ít | rummages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rummaging |
| Quá khứ phân từ | rummaged |
| Quá khứ | rummaged |
| Số nhiều | rummages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rummage
Đồng nghĩa
Họ từ của rummage
Câu hỏi thường gặp
rummage nghĩa là gì?
rummage (danh từ, động từ) nghĩa là sự lục lọi, sự lục soát, đồ lục soát thấy, đồ lục lọi thấy.
rummage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rummage: giọng Anh (UK) /ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌm.ɪd͡ʒ/.