rumour
UK/ˈɹuːmə/
US/ˈɹumɚ/
giọng máy của trình duyệt
rumour nghĩa là tiếng đồn, tin đồn, đồn, đồn đại.
Nghĩa của rumour
Danh từ
- Tiếng đồn, tin đồn.
- has it (goes) thatngười ta đồn rằng
- rumours are about (afloat)đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
Ngoại động từ
- Đồn, đồn đại.
- it is rumoured thatngười ta đồn rằng
Dạng từ của rumour
| Số nhiều | rumours |
| Ngôi thứ ba số ít | rumours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rumouring |
| Quá khứ phân từ | rumoured |
| Quá khứ | rumoured |
Câu ví dụ với rumour
- The rumour quickly spread. Tin đồn nhanh chống lan đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rumour nghĩa là gì?
rumour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng đồn, tin đồn, đồn, đồn đại.
rumour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumour: giọng Anh (UK) /ˈɹuːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹumɚ/.