rumored
US/ˈruː.mɜːd/
giọng máy của trình duyệt
rumored nghĩa là theo lời đồn, đồn đại.
Nghĩa của rumored
Tính từ
- Theo lời đồn; đồn đại.
Dạng từ của rumored
| So sánh hơn | more rumored |
| So sánh nhất | most rumored |
Câu ví dụ với rumored
- It's rumored there are treasures hidden there. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rumored nghĩa là gì?
rumored (tính từ) nghĩa là theo lời đồn, đồn đại.
rumored phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumored: giọng Mỹ (US) /ˈruː.mɜːd/.