rumple
UK/ˈɹʌmpəl/
US/ˈɹʌmpəl/
giọng máy của trình duyệt
rumple nghĩa là làm nhàu, làm nhăn.
Nghĩa của rumple
Ngoại động từ
- Làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc).
Dạng từ của rumple
| Ngôi thứ ba số ít | rumples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rumpling |
| Quá khứ phân từ | rumpled |
| Quá khứ | rumpled |
| Số nhiều | rumples |
Họ từ của rumple
Câu hỏi thường gặp
rumple nghĩa là gì?
rumple (ngoại động từ) nghĩa là làm nhàu, làm nhăn.
rumple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumple: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmpəl/.