TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumple

UK/ˈɹʌmpəl/ US/ˈɹʌmpəl/ giọng máy của trình duyệt

rumple nghĩa là làm nhàu, làm nhăn.

Nghĩa của rumple

Ngoại động từ

  1. Làm nhàu, làm nhăn; (quần áo, vải); làm rối (tóc).

Dạng từ của rumple

Ngôi thứ ba số ítrumples
Hiện tại phân từ (-ing)rumpling
Quá khứ phân từrumpled
Quá khứrumpled
Số nhiềurumples

Họ từ của rumple

Câu hỏi thường gặp

rumple nghĩa là gì?

rumple (ngoại động từ) nghĩa là làm nhàu, làm nhăn.

rumple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumple: giọng Anh (UK) /ˈɹʌmpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌmpəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.