rumpus
UK/ˈɹʌm.pəs/
US/ˈɹʌm.pəs/
giọng máy của trình duyệt
rumpus nghĩa là sự om sòm, sự huyên náo, cuộc cãi lộn.
Nghĩa của rumpus
Danh từ
- Từ lóng Sự om sòm, sự huyên náo.
- to kick up a rumpuslàm om lên
- Cuộc cãi lộn.
- to have a rumpus with someonecãi lộn với ai
Dạng từ của rumpus
| Số nhiều | rumpuses |
| Ngôi thứ ba số ít | rumpuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rumpusing |
| Quá khứ phân từ | rumpused |
| Quá khứ | rumpused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumpus
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rumpus nghĩa là gì?
rumpus (danh từ) nghĩa là sự om sòm, sự huyên náo, cuộc cãi lộn.
rumpus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumpus: giọng Anh (UK) /ˈɹʌm.pəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌm.pəs/.