TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rumpus

UK/ˈɹʌm.pəs/ US/ˈɹʌm.pəs/ giọng máy của trình duyệt

rumpus nghĩa là sự om sòm, sự huyên náo, cuộc cãi lộn.

Nghĩa của rumpus

Danh từ

  1. Từ lóng Sự om sòm, sự huyên náo.
    • to kick up a rumpuslàm om lên
  2. Cuộc cãi lộn.
    • to have a rumpus with someonecãi lộn với ai

Dạng từ của rumpus

Số nhiềurumpuses
Ngôi thứ ba số ítrumpuses
Hiện tại phân từ (-ing)rumpusing
Quá khứ phân từrumpused
Quá khứrumpused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumpus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rumpus nghĩa là gì?

rumpus (danh từ) nghĩa là sự om sòm, sự huyên náo, cuộc cãi lộn.

rumpus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rumpus: giọng Anh (UK) /ˈɹʌm.pəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌm.pəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.