TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runic

UK/ˈɹuːnɪk/ US/ˈɹuːnɪk/ giọng máy của trình duyệt

runic nghĩa là chữ run.

Nghĩa của runic

Tính từ

  1. Thuộc Chữ run.

Câu hỏi thường gặp

runic nghĩa là gì?

runic (tính từ) nghĩa là chữ run.

runic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runic: giọng Anh (UK) /ˈɹuːnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.