runnel
UK/ˈɹʌnəl/
US/ˈɹʌnəl/
giọng máy của trình duyệt
runnel nghĩa là dòng suối nhỏ, rãnh.
Nghĩa của runnel
Danh từ
- Dòng suối nhỏ, rãnh.
Dạng từ của runnel
| Số nhiều | runnels |
| Ngôi thứ ba số ít | runnels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | runneling |
| Quá khứ phân từ | runneled |
| Quá khứ | runneled |
Câu hỏi thường gặp
runnel nghĩa là gì?
runnel (danh từ) nghĩa là dòng suối nhỏ, rãnh.
runnel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runnel: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnəl/.