TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runnel

UK/ˈɹʌnəl/ US/ˈɹʌnəl/ giọng máy của trình duyệt

runnel nghĩa là dòng suối nhỏ, rãnh.

Nghĩa của runnel

Danh từ

  1. Dòng suối nhỏ, rãnh.

Dạng từ của runnel

Số nhiềurunnels
Ngôi thứ ba số ítrunnels
Hiện tại phân từ (-ing)runneling
Quá khứ phân từrunneled
Quá khứrunneled

Câu hỏi thường gặp

runnel nghĩa là gì?

runnel (danh từ) nghĩa là dòng suối nhỏ, rãnh.

runnel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runnel: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.