runner
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌnə/
US/ˈɹʌnɚ/
giọng máy của trình duyệt
runner nghĩa là người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người chạy.
Nghĩa của runner
Danh từ
- Người tuỳ phái (ở ngân hàng).
- Đấu thủ chạy đua.
- Người buôn lậu.
- Đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...).
- Thực vật học Thân bò.
- Dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc).
- Người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner).
- Động vật học Gà nước.
- Thớt trên (cối xay bột).
- Vòng trượt.
- Kỹ thuật Con lăn, con lăn di động.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Công nhân đầu máy xe lửa.
- Từ cổ,nghĩa cổ Cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner).
Dạng từ của runner
| Số nhiều | runners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runner
Đồng nghĩa
Họ từ của runner
Câu hỏi thường gặp
runner nghĩa là gì?
runner (danh từ) nghĩa là người tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người chạy.
runner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runner: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnɚ/.