running mate
giọng máy của trình duyệt
running mate nghĩa là đồng ứng cử viên, phó ứng cử viên, ứng cử viên phó tổng thống, phó ứng cử viên tổng thống.
Nghĩa của running mate
Danh từ
- Đồng ứng cử viên, phó ứng cử viên.
- Mỹ Ứng cử viên phó tổng thống, phó ứng cử viên tổng thống.
Dạng từ của running mate
| Số nhiều | running mates |
Câu hỏi thường gặp
running mate nghĩa là gì?
running mate (danh từ) nghĩa là đồng ứng cử viên, phó ứng cử viên, ứng cử viên phó tổng thống, phó ứng cử viên tổng thống.