TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

running mate

giọng máy của trình duyệt

running mate nghĩa là đồng ứng cử viên, phó ứng cử viên, ứng cử viên phó tổng thống, phó ứng cử viên tổng thống.

Nghĩa của running mate

Danh từ

  1. Đồng ứng cử viên, phó ứng cử viên.
  2. Mỹ Ứng cử viên phó tổng thống, phó ứng cử viên tổng thống.

Dạng từ của running mate

Số nhiềurunning mates

Câu hỏi thường gặp

running mate nghĩa là gì?

running mate (danh từ) nghĩa là đồng ứng cử viên, phó ứng cử viên, ứng cử viên phó tổng thống, phó ứng cử viên tổng thống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.