TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

running-off

US/ˈrən.niɳ.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

running-off nghĩa là sự trật, sự tuột.

Nghĩa của running-off

Danh từ

  1. Sự trật, sự tuột.

Câu hỏi thường gặp

running-off nghĩa là gì?

running-off (danh từ) nghĩa là sự trật, sự tuột.

running-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của running-off: giọng Mỹ (US) /ˈrən.niɳ.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.