TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rush-hour

US/ˈrəʃ.ˈɑʊ.ər/ giọng máy của trình duyệt

rush-hour nghĩa là giờ cao điểm.

Nghĩa của rush-hour

Danh từ

  1. Giao thông Giờ cao điểm.

Dạng từ của rush-hour

Số nhiềurush hours

Câu hỏi thường gặp

rush-hour nghĩa là gì?

rush-hour (danh từ) nghĩa là giờ cao điểm.

rush-hour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rush-hour: giọng Mỹ (US) /ˈrəʃ.ˈɑʊ.ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.