TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rush

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹʌʃ/ US/ɹʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

rush nghĩa là cây bấc, vật vô giá trị, xông lên, lao vào.

Nghĩa của rush

Danh từ

  1. Thông tục Cây bấc.
  2. Vật vô giá trị.
    • not worth a rushkhông có giá trị gì; không đáng đồng kẽm
    • don't care a rushcóc cần gì cả
  3. Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).
    • to make a rush at someonexông vào ai
    • to be swept by the rush of the riverbị nước sông cuốn đi
  4. Sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...).
    • rush of armamentssự chạy đua vũ trang
  5. Sự vội vàng, sự gấp.
    • to have a rush for something donevội làm cho xong việc gì
  6. Sự dồn lên đột ngột.
    • a rush of blood to the headsự dồn máu đột ngột lên đầu
  7. Luồng (hơi).
    • a rush of airmột luồng không khí
  8. Quân sự Cuộc tấn công ồ ạt.
    • to carry the citadel with a rushtấn công ào ạt chiếm thành
  9. Thể dục, thể thao Sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá).
  10. Định ngữ Vội gấp, cấp bách.
    • rush work(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) công việc gấp

Nội động từ

  1. Xông lên, lao vào.
    • to rush forwardxông lên
  2. Đổ xô tới.
  3. Vội vã đi gấp.
    • to rush to a conclusionvội đi đến kết luận
  4. Chảy mạnh, chảy dồn.
    • blood rushes to facemáu dồn lên mặt
  5. Xuất hiện đột ngột.

Ngoại động từ

  1. Xô, đẩy.
    • to rush someone out of the roomxô người nào ra khỏi phòng
  2. Quân sự Đánh chiếm ào ạt.
    • the enemy post was rushedđồn địch bị đánh chiếm ào ạt
  3. Từ lóng Chém, lấy giá cắt cổ.
  4. Gửi đi gấp, đưa đi gấp; đưa thông qua vội vã.
    • the reinforcements were rushed to the frontcác toán quân tiếp viện được đưa gấp ra mặt trận
    • to rush a bill through Parliamentđưa thông qua vội vã một dự luật ở nghị viện
  5. Tăng lên đột ngột.
    • to rush up the pricestăng giá hàng lên đột ngột

Dạng từ của rush

Số nhiềurushes
Ngôi thứ ba số ítrushes
Hiện tại phân từ (-ing)rushing
Quá khứ phân từrushed
Quá khứrushed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rush

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của rush

Cụm từ, thành ngữ với rush

  • rush into print — Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn.

Câu ví dụ với rush

  • Are you in a rush? Bạn đang vội à?
  • Don't rush into marriage. Đừng vội cưới.
  • Tom was in a rush, so he didn't have any breakfast. Tom lúc đó đang vội nên không ăn sáng.
  • The bell rang and students began to rush out of the school. Chuông reo và học sinh bắt đầu chạy ra khỏi trường.
  • A truck was rushing down the road. Một chiếc xe tải vừa lao đi dọc theo con đường.
  • The children were rushing about. Các trẻ em xông xáo chỗ này chỗ kia.
  • Five fire engines rushed to the scene of the fire. Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.
  • He rushed toward Adekar. Anh ấy chạy về hướng Adekar.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rush nghĩa là gì?

rush (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cây bấc, vật vô giá trị, xông lên, lao vào.

rush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rush: giọng Anh (UK) /ɹʌʃ/, giọng Mỹ (US) /ɹʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.