TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rush-hours

giọng máy của trình duyệt

rush-hours nghĩa là giờ cao điểm.

Nghĩa của rush-hours

Danh từ

  1. Giờ cao điểm (trong giao thông).

Câu hỏi thường gặp

rush-hours nghĩa là gì?

rush-hours (danh từ) nghĩa là giờ cao điểm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.