TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rush into print

giọng máy của trình duyệt

rush into print nghĩa là Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn.

Nghĩa của rush into print

Cụm từ

  1. Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn.

Câu hỏi thường gặp

rush into print nghĩa là gì?

rush into print (cụm từ) nghĩa là Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.