TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rushlight

US/ˈrəʃ.ˌlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

rushlight nghĩa là ánh sáng yếu ớt.

Nghĩa của rushlight

Danh từ

  1. Cây nến lõi bấc ((cũng) rush_candle).
  2. Ánh sáng yếu ớt.
  3. Ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi.
  4. Tin tức ít ỏi.

Dạng từ của rushlight

Số nhiềurushlights

Câu hỏi thường gặp

rushlight nghĩa là gì?

rushlight (danh từ) nghĩa là ánh sáng yếu ớt.

rushlight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rushlight: giọng Mỹ (US) /ˈrəʃ.ˌlɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.