rushlight
US/ˈrəʃ.ˌlɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
rushlight nghĩa là ánh sáng yếu ớt.
Nghĩa của rushlight
Danh từ
- Cây nến lõi bấc ((cũng) rush_candle).
- Ánh sáng yếu ớt.
- Ánh sáng lờ mờ (của trí tuệ); sự hiểu biết nghèo nàn, kiến thức ít ỏi.
- Tin tức ít ỏi.
Dạng từ của rushlight
| Số nhiều | rushlights |
Câu hỏi thường gặp
rushlight nghĩa là gì?
rushlight (danh từ) nghĩa là ánh sáng yếu ớt.
rushlight phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rushlight: giọng Mỹ (US) /ˈrəʃ.ˌlɑɪt/.