rushy
US/ˈrə.ʃi/
giọng máy của trình duyệt
rushy nghĩa là làm bằng bấc, có nhiều bấc.
Nghĩa của rushy
Tính từ
- Làm bằng bấc.
- Có nhiều bấc.
- Giống như cây bấc.
Dạng từ của rushy
| So sánh hơn | rushier |
| So sánh nhất | rushiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rushy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rushy nghĩa là gì?
rushy (tính từ) nghĩa là làm bằng bấc, có nhiều bấc.
rushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rushy: giọng Mỹ (US) /ˈrə.ʃi/.