TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rushy

US/ˈrə.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

rushy nghĩa là làm bằng bấc, có nhiều bấc.

Nghĩa của rushy

Tính từ

  1. Làm bằng bấc.
  2. Có nhiều bấc.
  3. Giống như cây bấc.

Dạng từ của rushy

So sánh hơnrushier
So sánh nhấtrushiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rushy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rushy nghĩa là gì?

rushy (tính từ) nghĩa là làm bằng bấc, có nhiều bấc.

rushy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rushy: giọng Mỹ (US) /ˈrə.ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.