rutilant
UK/ˈɹuːtɪl(ə)nt/
US/ˈɹutələnt/
giọng máy của trình duyệt
rutilant nghĩa là đỏ chói, sáng chói.
Nghĩa của rutilant
Tính từ
- Đỏ chói; sáng chói.
Dạng từ của rutilant
| So sánh hơn | more rutilant |
| So sánh nhất | most rutilant |
Câu hỏi thường gặp
rutilant nghĩa là gì?
rutilant (tính từ) nghĩa là đỏ chói, sáng chói.
rutilant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rutilant: giọng Anh (UK) /ˈɹuːtɪl(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹutələnt/.