TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rutilant

UK/ˈɹuːtɪl(ə)nt/ US/ˈɹutələnt/ giọng máy của trình duyệt

rutilant nghĩa là đỏ chói, sáng chói.

Nghĩa của rutilant

Tính từ

  1. Đỏ chói; sáng chói.

Dạng từ của rutilant

So sánh hơnmore rutilant
So sánh nhấtmost rutilant

Câu hỏi thường gặp

rutilant nghĩa là gì?

rutilant (tính từ) nghĩa là đỏ chói, sáng chói.

rutilant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rutilant: giọng Anh (UK) /ˈɹuːtɪl(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹutələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.