ruttish
US/ˈrə.tɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
ruttish nghĩa là dâm đãng, hiếu sắc.
Nghĩa của ruttish
Tính từ
- Dâm đãng; hiếu sắc.
Dạng từ của ruttish
| So sánh hơn | more ruttish |
| So sánh nhất | most ruttish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruttish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ruttish nghĩa là gì?
ruttish (tính từ) nghĩa là dâm đãng, hiếu sắc.
ruttish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruttish: giọng Mỹ (US) /ˈrə.tɪʃ/.