ryot
UK/ˈɹaɪ.ɪt/
US/ˈɹaɪ.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
ryot nghĩa là nông dân.
Nghĩa của ryot
Danh từ
- Nông dân (Ân-độ).
Dạng từ của ryot
| Số nhiều | ryots |
Câu hỏi thường gặp
ryot nghĩa là gì?
ryot (danh từ) nghĩa là nông dân.
ryot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ryot: giọng Anh (UK) /ˈɹaɪ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹaɪ.ɪt/.