TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ryukyuan

UK/ˈɹjuːkjuːən/ US/ˈɹjuːkjuːən/ giọng máy của trình duyệt

Ryukyuan nghĩa là tiếng lưu cầu.

Nghĩa của Ryukyuan

Danh từ riêng

  1. Tiếng Lưu Cầu.

Câu hỏi thường gặp

Ryukyuan nghĩa là gì?

Ryukyuan (danh từ riêng) nghĩa là tiếng lưu cầu.

Ryukyuan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Ryukyuan: giọng Anh (UK) /ˈɹjuːkjuːən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹjuːkjuːən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.