TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

râle

giọng máy của trình duyệt

râle nghĩa là sự nhộn nhịp, sự vui nhộn.

Nghĩa của râle

Danh từ

  1. Từ lóng Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi.
  2. Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.
    • to go on the razzle-dazzlechè chén linh đinh
  3. Vòng đua ngựa g.

Câu hỏi thường gặp

râle nghĩa là gì?

râle (danh từ) nghĩa là sự nhộn nhịp, sự vui nhộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.