râle
giọng máy của trình duyệt
râle nghĩa là sự nhộn nhịp, sự vui nhộn.
Nghĩa của râle
Danh từ
- Từ lóng Sự nhộn nhịp; sự hối hả chạy ngược chạy xuôi.
- Sự vui nhộn, sự chè chén linh đinh.
- to go on the razzle-dazzlechè chén linh đinh
- Vòng đua ngựa g.
Câu hỏi thường gặp
râle nghĩa là gì?
râle (danh từ) nghĩa là sự nhộn nhịp, sự vui nhộn.