sa
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛs.eɪ/
US/ˈɛs.eɪ/
giọng máy của trình duyệt
sa nghĩa là đội quân cứu tế, gợi tình.
Nghĩa của sa
Viết tắt
- Tôn giáo Đội quân Cứu tế (Salvation Army).
- Thông tục Gợi tình (sex appeal).
- Nam phi (South Africa).
Dạng từ của sa
| Ngôi thứ ba số ít | SAs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | SAing |
| Quá khứ phân từ | SAed |
| Quá khứ | SAed |
Cụm từ, thành ngữ với sa
- Sa Huỳnh — Sa Huỳnh.
Câu ví dụ với sa
- Hoang Sa and Truong Sa belong to Vietnam. Hoàng Sa và Trường Sa thuộc về Việt Nam.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sa nghĩa là gì?
sa (viết tắt) nghĩa là đội quân cứu tế, gợi tình.
sa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sa: giọng Anh (UK) /ˈɛs.eɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɛs.eɪ/.