TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sabbat

US/ˈsæ.bət/ giọng máy của trình duyệt

sabbat nghĩa là Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.

Nghĩa của sabbat

Danh từ

  1. Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.

Dạng từ của sabbat

Số nhiềuSabbats

Câu hỏi thường gặp

sabbat nghĩa là gì?

sabbat (danh từ) nghĩa là Cuộc họp ban đêm của các phù thủy để tỏ lòng trung thành với quỷ.

sabbat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabbat: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.bət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.