sabbatize
giọng máy của trình duyệt
sabbatize nghĩa là Theo tục nghỉ ngày xaba.
Nghĩa của sabbatize
Động từ
- Theo tục nghỉ ngày xaba.
Dạng từ của sabbatize
| Ngôi thứ ba số ít | sabbatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sabbatizing |
| Quá khứ phân từ | sabbatized |
| Quá khứ | sabbatized |
Câu hỏi thường gặp
sabbatize nghĩa là gì?
sabbatize (động từ) nghĩa là Theo tục nghỉ ngày xaba.