TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saccate

UK/ˈsækeɪt/ US/ˈsækeɪt/ giọng máy của trình duyệt

saccate nghĩa là có túi, phồng ra thành túi, có hình túi.

Nghĩa của saccate

Tính từ

  1. Sinh vật học Có túi.
  2. Phồng ra thành túi; có hình túi.
  3. Chứa trong túi.

Dạng từ của saccate

So sánh hơnmore saccate
So sánh nhấtmost saccate

Câu hỏi thường gặp

saccate nghĩa là gì?

saccate (tính từ) nghĩa là có túi, phồng ra thành túi, có hình túi.

saccate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccate: giọng Anh (UK) /ˈsækeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsækeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.