TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saccade

UK/səˈkɑːd/ US/səˈkɑːd/ giọng máy của trình duyệt

saccade nghĩa là Sự giật mạnh cương ngựa.

Nghĩa của saccade

Danh từ

  1. Sự giật mạnh cương ngựa.
  2. Sự di chuyển mắt đột ngột.

Dạng từ của saccade

Số nhiềusaccades
Ngôi thứ ba số ítsaccades
Hiện tại phân từ (-ing)saccading
Quá khứ phân từsaccaded
Quá khứsaccaded

Câu hỏi thường gặp

saccade nghĩa là gì?

saccade (danh từ) nghĩa là Sự giật mạnh cương ngựa.

saccade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccade: giọng Anh (UK) /səˈkɑːd/, giọng Mỹ (US) /səˈkɑːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.