saccade
UK/səˈkɑːd/
US/səˈkɑːd/
giọng máy của trình duyệt
saccade nghĩa là Sự giật mạnh cương ngựa.
Nghĩa của saccade
Danh từ
- Sự giật mạnh cương ngựa.
- Sự di chuyển mắt đột ngột.
Dạng từ của saccade
| Số nhiều | saccades |
| Ngôi thứ ba số ít | saccades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saccading |
| Quá khứ phân từ | saccaded |
| Quá khứ | saccaded |
Câu hỏi thường gặp
saccade nghĩa là gì?
saccade (danh từ) nghĩa là Sự giật mạnh cương ngựa.
saccade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccade: giọng Anh (UK) /səˈkɑːd/, giọng Mỹ (US) /səˈkɑːd/.