saccharimeter
US/ˌsæ.kə.ˈrɪ.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
saccharimeter nghĩa là cái đo đường.
Nghĩa của saccharimeter
Danh từ
- Hoá học Cái đo đường.
Dạng từ của saccharimeter
| Số nhiều | saccharimeters |
Câu hỏi thường gặp
saccharimeter nghĩa là gì?
saccharimeter (danh từ) nghĩa là cái đo đường.
saccharimeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccharimeter: giọng Mỹ (US) /ˌsæ.kə.ˈrɪ.mə.tɜː/.