TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saccharimeter

US/ˌsæ.kə.ˈrɪ.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

saccharimeter nghĩa là cái đo đường.

Nghĩa của saccharimeter

Danh từ

  1. Hoá học Cái đo đường.

Dạng từ của saccharimeter

Số nhiềusaccharimeters

Câu hỏi thường gặp

saccharimeter nghĩa là gì?

saccharimeter (danh từ) nghĩa là cái đo đường.

saccharimeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccharimeter: giọng Mỹ (US) /ˌsæ.kə.ˈrɪ.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.