TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saccharine

UK/ˈsækəɹaɪn/ US/ˈsækəɹɪn/ giọng máy của trình duyệt

saccharine nghĩa là có chất đường, có tính chất đường, ngọt xớt, ngọt lịm.

Nghĩa của saccharine

Danh từ

  1. Như Saccharin.

Tính từ

  1. Hoá học Có chất đường; có tính chất đường.
  2. Mỉa mai Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi.
    • a saccharine voicegiọng ngọt xớt

Dạng từ của saccharine

So sánh hơnmore saccharine
So sánh nhấtmost saccharine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccharine

Đồng nghĩa

Họ từ của saccharine

Câu hỏi thường gặp

saccharine nghĩa là gì?

saccharine (danh từ, tính từ) nghĩa là có chất đường, có tính chất đường, ngọt xớt, ngọt lịm.

saccharine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccharine: giọng Anh (UK) /ˈsækəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsækəɹɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.