saccharine
UK/ˈsækəɹaɪn/
US/ˈsækəɹɪn/
giọng máy của trình duyệt
saccharine nghĩa là có chất đường, có tính chất đường, ngọt xớt, ngọt lịm.
Nghĩa của saccharine
Danh từ
- Như Saccharin.
Tính từ
- Hoá học Có chất đường; có tính chất đường.
- Mỉa mai Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi.
- a saccharine voicegiọng ngọt xớt
Dạng từ của saccharine
| So sánh hơn | more saccharine |
| So sánh nhất | most saccharine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saccharine
Đồng nghĩa
Họ từ của saccharine
Câu hỏi thường gặp
saccharine nghĩa là gì?
saccharine (danh từ, tính từ) nghĩa là có chất đường, có tính chất đường, ngọt xớt, ngọt lịm.
saccharine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saccharine: giọng Anh (UK) /ˈsækəɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈsækəɹɪn/.