saccharize
giọng máy của trình duyệt
saccharize nghĩa là đường hoá.
Nghĩa của saccharize
Ngoại động từ
- Đường hoá.
Dạng từ của saccharize
| Ngôi thứ ba số ít | saccharizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saccharizing |
| Quá khứ phân từ | saccharized |
| Quá khứ | saccharized |
Câu hỏi thường gặp
saccharize nghĩa là gì?
saccharize (ngoại động từ) nghĩa là đường hoá.