TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sack-holder

US/ˈsæk.ˈhoʊl.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

sack-holder nghĩa là miệng bao, cửa nạp vào túi.

Nghĩa của sack-holder

Danh từ

  1. Miệng bao.
  2. Cửa nạp vào túi (máy xay bột).

Câu hỏi thường gặp

sack-holder nghĩa là gì?

sack-holder (danh từ) nghĩa là miệng bao, cửa nạp vào túi.

sack-holder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sack-holder: giọng Mỹ (US) /ˈsæk.ˈhoʊl.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.