sacking
US/ˈsæ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
sacking nghĩa là vải làm bao tải, sự sa thải, đuổi việc.
Nghĩa của sacking
Danh từ
- Vải làm bao tải.
- Sự sa thải, đuổi việc.
Dạng từ của sacking
| Số nhiều | sackings |
Câu hỏi thường gặp
sacking nghĩa là gì?
sacking (danh từ) nghĩa là vải làm bao tải, sự sa thải, đuổi việc.
sacking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacking: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.kiɳ/.