TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacking

US/ˈsæ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

sacking nghĩa là vải làm bao tải, sự sa thải, đuổi việc.

Nghĩa của sacking

Danh từ

  1. Vải làm bao tải.
  2. Sự sa thải, đuổi việc.

Dạng từ của sacking

Số nhiềusackings

Câu hỏi thường gặp

sacking nghĩa là gì?

sacking (danh từ) nghĩa là vải làm bao tải, sự sa thải, đuổi việc.

sacking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacking: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.