TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacr-

giọng máy của trình duyệt

sacr- nghĩa là thiêng liêng, xương cùng.

Nghĩa của sacr-

Tiền tố

  1. Thiêng liêng.
    • sacralthiêng liêng
  2. Xương cùng.
    • sacrospinalthuộc xương cùng–gai sống

Câu hỏi thường gặp

sacr- nghĩa là gì?

sacr- (tiền tố) nghĩa là thiêng liêng, xương cùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.