sacral
UK/ˈseɪkɹəl/
US/ˈseɪkɹəl/
giọng máy của trình duyệt
sacral nghĩa là xương cùng, tế lễ, dùng vào tế lễ.
Nghĩa của sacral
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương cùng.
- Thuộc Tế lễ; dùng vào tế lễ.
Dạng từ của sacral
| So sánh hơn | more sacral |
| So sánh nhất | most sacral |
| Số nhiều | sacrals |
Họ từ của sacral
Câu hỏi thường gặp
sacral nghĩa là gì?
sacral (tính từ) nghĩa là xương cùng, tế lễ, dùng vào tế lễ.
sacral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacral: giọng Anh (UK) /ˈseɪkɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪkɹəl/.