TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacral

UK/ˈseɪkɹəl/ US/ˈseɪkɹəl/ giọng máy của trình duyệt

sacral nghĩa là xương cùng, tế lễ, dùng vào tế lễ.

Nghĩa của sacral

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) xương cùng.
  2. Thuộc Tế lễ; dùng vào tế lễ.

Dạng từ của sacral

So sánh hơnmore sacral
So sánh nhấtmost sacral
Số nhiềusacrals

Họ từ của sacral

Câu hỏi thường gặp

sacral nghĩa là gì?

sacral (tính từ) nghĩa là xương cùng, tế lễ, dùng vào tế lễ.

sacral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacral: giọng Anh (UK) /ˈseɪkɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪkɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.