sacring
UK/ˈseɪkɹɪŋ/
US/ˈseɪkɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sacring nghĩa là phép dâng lễ, lễ tôn phong, lễ đăng quang.
Nghĩa của sacring
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Phép dâng lễ.
- Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua).
Dạng từ của sacring
| Số nhiều | sacrings |
Câu hỏi thường gặp
sacring nghĩa là gì?
sacring (danh từ) nghĩa là phép dâng lễ, lễ tôn phong, lễ đăng quang.
sacring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacring: giọng Anh (UK) /ˈseɪkɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪkɹɪŋ/.