TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacring

UK/ˈseɪkɹɪŋ/ US/ˈseɪkɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sacring nghĩa là phép dâng lễ, lễ tôn phong, lễ đăng quang.

Nghĩa của sacring

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Phép dâng lễ.
  2. Lễ tôn phong (cho giám mục); lễ đăng quang (vua).

Dạng từ của sacring

Số nhiềusacrings

Câu hỏi thường gặp

sacring nghĩa là gì?

sacring (danh từ) nghĩa là phép dâng lễ, lễ tôn phong, lễ đăng quang.

sacring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacring: giọng Anh (UK) /ˈseɪkɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪkɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.