TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacristan

UK/ˈsækɹɪstən/ US/ˈsækɹɪstən/ giọng máy của trình duyệt

sacristan nghĩa là người giữ nhà thờ, ông từ.

Nghĩa của sacristan

Danh từ

  1. Người giữ đồ thờ thánh.
  2. Tôn giáo (từ cổ, nghĩa cổ) người giữ nhà thờ; ông từ.

Dạng từ của sacristan

Số nhiềusacristans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacristan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sacristan nghĩa là gì?

sacristan (danh từ) nghĩa là người giữ nhà thờ, ông từ.

sacristan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacristan: giọng Anh (UK) /ˈsækɹɪstən/, giọng Mỹ (US) /ˈsækɹɪstən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.