sacristan
UK/ˈsækɹɪstən/
US/ˈsækɹɪstən/
giọng máy của trình duyệt
sacristan nghĩa là người giữ nhà thờ, ông từ.
Nghĩa của sacristan
Danh từ
- Người giữ đồ thờ thánh.
- Tôn giáo (từ cổ, nghĩa cổ) người giữ nhà thờ; ông từ.
Dạng từ của sacristan
| Số nhiều | sacristans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacristan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sacristan nghĩa là gì?
sacristan (danh từ) nghĩa là người giữ nhà thờ, ông từ.
sacristan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacristan: giọng Anh (UK) /ˈsækɹɪstən/, giọng Mỹ (US) /ˈsækɹɪstən/.