sacro-
giọng máy của trình duyệt
sacro- nghĩa là Xem sacr-.
Nghĩa của sacro-
Tiền tố
- Xem sacr-
Câu hỏi thường gặp
sacro- nghĩa là gì?
sacro- (tiền tố) nghĩa là Xem sacr-.
sacro- nghĩa là Xem sacr-.
sacro- (tiền tố) nghĩa là Xem sacr-.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.