TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacrosanct

US/ˈsæk.ɹoʊˌsæŋkt/ giọng máy của trình duyệt

sacrosanct nghĩa là Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo (người, nơi chốn...).

Nghĩa của sacrosanct

Tính từ

  1. Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo (người, nơi chốn...).

Dạng từ của sacrosanct

So sánh hơnmore sacrosanct
So sánh nhấtmost sacrosanct

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacrosanct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sacrosanct

Câu hỏi thường gặp

sacrosanct nghĩa là gì?

sacrosanct (tính từ) nghĩa là Không được xâm phạm vì lý do tôn giáo (người, nơi chốn...).

sacrosanct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrosanct: giọng Mỹ (US) /ˈsæk.ɹoʊˌsæŋkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.