sacrocaudal
giọng máy của trình duyệt
sacrocaudal nghĩa là Thuộc xương cùng-đuôi.
Nghĩa của sacrocaudal
Tính từ
- Thuộc xương cùng-đuôi.
Dạng từ của sacrocaudal
| Số nhiều | sacrocaudals |
Câu hỏi thường gặp
sacrocaudal nghĩa là gì?
sacrocaudal (tính từ) nghĩa là Thuộc xương cùng-đuôi.