TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sadāparibhūta

giọng máy của trình duyệt

Sadāparibhūta nghĩa là thường bất khinh bồ tát.

Nghĩa của Sadāparibhūta

Danh từ riêng

  1. Thường Bất Khinh Bồ Tát.

Câu hỏi thường gặp

Sadāparibhūta nghĩa là gì?

Sadāparibhūta (danh từ riêng) nghĩa là thường bất khinh bồ tát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.