saddle-bow
US/ˈsæ.dᵊl.ˈbɑʊ/
giọng máy của trình duyệt
saddle-bow nghĩa là Bộ phận đầu yên ngựa.
Nghĩa của saddle-bow
Danh từ
- Bộ phận đầu yên ngựa.
Dạng từ của saddle-bow
| Số nhiều | saddle bows |
Câu hỏi thường gặp
saddle-bow nghĩa là gì?
saddle-bow (danh từ) nghĩa là Bộ phận đầu yên ngựa.
saddle-bow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saddle-bow: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.dᵊl.ˈbɑʊ/.