TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saddle-soap

US/ˈsæ.dᵊl.ˈsoʊp/ giọng máy của trình duyệt

saddle-soap nghĩa là Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.

Nghĩa của saddle-soap

Danh từ

  1. Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.

Dạng từ của saddle-soap

Số nhiềusaddle soaps

Câu hỏi thường gặp

saddle-soap nghĩa là gì?

saddle-soap (danh từ) nghĩa là Xà phòng để làm sạch và giữ da thú.

saddle-soap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saddle-soap: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.dᵊl.ˈsoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.